Giờ làm việc

Liên kết Webside

Tài nguyên dạy học

Chào mừng quý vị đến với website của Phòng GD và Đào tạo huyện Phú Quý

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Đề kiềm tra 1 tiết CN8

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Văn Phú
Ngày gửi: 18h:02' 28-12-2016
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌ VÀ TÊN:……………………………… MÔN: CÔNG NGHỆ 8
LỚP: 8…. TUẦN: 8 – TIẾT: 16

ĐIỂM
LỜI PHÊ

ĐỀ 2
A.Trắc nghiệm: (4 điểm)
I. Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: (2 điểm)
Câu 1: Hình chiếu đứng có hướng chiếu như thế nào?
A. Từ trước tới. B. Từ sau tới.
C. Từ trên xuống. D. Từ trái qua.
Câu 2: Ren nhìn thấy đường chân ren vẽ bằng nét gì?
A. Liền đậm. B. Liền mảnh.
C. Nét đứt. D. Nét gạch chấm mảnh.
Câu 3: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
A. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp.
B. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp.
C. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.
D. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp.
Câu 4: Hình chiếu trên mặt phẳng vuông góc với trục quay của hình trụ là hình gì?
A. Hình chữ nhật. B. Hình vuông.
C. Hình tròn. D. Tam giác.
II. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau, để hoàn thành khái niệm về bản vẽ kĩ thuật. (1 điểm)
Bản vẽ kĩ thuật (Bản vẽ) trình bày các …………….… kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các ……………. và các ……………… theo các quy tắc thống nhất và thường vẽ theo………….
III. Chọn thứ tự đúng với các bước trình tự đọc một bản vẽ nhà. (1 điểm)

1. Hình biểu diễn. 3. Khung tên. 2. Các bộ phận. 4. Kích thước.


* Thứ tự:…... (…...…(……..(……..
B. Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 1: Thế nào là hình chiếu của một vật thể? Lấy ví dụ minh hoạ? (2 điểm)
Câu 2: Thế nào là hình cắt? Hình cắt dùng để làm gì? (2 điểm)
Câu 3: Hãy vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng của hình lăng trụ đều sau đúng vị trí trên bản vẽ kĩ thuật. (2 điểm) a
Cho: a = 3 cm
b = 3 cm b
h = 5 cm
h

Đáp án:
A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
I. Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: (2 điểm)
Câu 1. A Câu 2. B Câu 3. D Câu 4. C (mỗi câu đúng 0,5 điểm)
II. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau, để hoàn thành khái niệm về bản vẽ kĩ thuật. (1 điểm)
Thông tin / hình vẽ/ kí hiệu/ tỉ lệ
III. Chọn thứ tự đúng với các bước trình tự đọc một bản vẽ lắp. (1 điểm)
Thứ tự: 6->2->3->4->1->5 (1 điểm)
B. Phần tự luận: (6 điểm)
Câu1: (2 điểm)
* Vật thể được chiếu lên mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là hình chiếu của vật thể. (1 điểm)
Ví dụ: Bóng của một người vào ban ngày là hình chiếu của người đó qua các tia chiếu của ánh sáng mặt trời. (1 điểm)
Câu 2: (2 điểm)
* Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt (khi giả sử cắt vật thể).
(1 điểm)
* Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể. Phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua được kẻ gạch gạch. (1 điểm)
Câu 3: (2 điểm)
Mỗi hình đúng (0,5 điểm), đúng vị trí trên bản vẽ (1 điểm)



























………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến